amendment là gì

/ə'mendmənt/

Thông dụng

Danh từ

Sự cải lặn quy chánh
Sự sửa thay đổi mang lại chất lượng tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi xẻ mang lại chất lượng tốt hơn
Sự sửa thay đổi, sự bổ sung cập nhật (chỗ thiếu thốn sót, sai lầm đáng tiếc...)
to move an amendment to tát a bill
đề nghị bổ sung cập nhật một đạo luật
(từ cổ,nghĩa cổ) sự phục hồi, sự hồi sinh mức độ khoẻ

Chuyên ngành

Cơ - Điện tử

Sự thay thế, sự hiệu chỉnh

Kỹ thuật công cộng

chỉnh sửa
hiệu chỉnh
sự hiệu chỉnh
sự sửa chữa
sửa chữa
sửa đổi

Kinh tế

bổ sung
supermajority amendment
điều bổ sung cập nhật hầu hết tuyệt đối
sự tu cải
sửa đổi
tu chính
tra soát
application for amendment
mệnh lệnh tra soát

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
alteration , amelioration , betterment , change , correction , enhancement , improvement , mending , modification , rectification , reform , reformation , remedy , repair , revision , act , addendum , adjunct , attachment , bill , clarification , clause , codicil , measure , motion , rider , suggestion , supplement , melioration , upgrade , emendation , rewrite

Từ ngược nghĩa

tác fake

Tìm tăng với Google.com :

Bạn đang xem: amendment là gì

Xem thêm: búp bê đồ chơi cho nam

NHÀ TÀI TRỢ